Giải thích thuật ngữ trong hợp đồng mua bán chung cư

20 of 33 Add Color to a Neutral Apartment
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  • Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
  • Hà Nội, ngày tháng năm .
  • HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ CHUNG CƯ
  • Số: /HĐMBCH/ABSC
  • Căn cứ Bộ Luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;
  • Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Luật số 34/2009/QH12 ngày 18 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai;
  • Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29 tháng 6 năm 2006;
  • Căn cứ Luật Bảo vệ người tiêu dùng ngày 17 tháng 11 năm 2010;
  • Căn cứ Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam;
  • Căn cứ Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam;
  • Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
  • Căn cứ Nghị định 99/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ người tiêu dùng;
  • Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
  • Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
  • Căn cứ Quyết định số: 876/QĐ/UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội ngày 07 tháng 2 năm 2014 về việc Thu hồi 34.636m2 đất tại ô CT2 thuộc Khu đô thị: “Thành phố Giao Lưu”, xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà Nội do Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng Quốc tế VIGEBA; giao cho Công ty cổ phần Ngôi sao An Bình để thực hiện Dự án thành phần Khu nhà ở cao tầng CT2
  • Hợp đồng mua bán căn hộ Trang 1
  • _____________________________________________________________________________________
  • Căn cứ hợp đồng ủy quyền số 01.06/2014/HĐUQ/ ABSC – HV ngày 27 tháng 06 năm 2014 về việc bán nhà ở qua sàn giao dịch bất động sản được ký giữa Công ty Cổ phần Ngôi sao An Bình với Sàn giao dịch bất động sản Hoàng Vương;
  • Các Bên dưới đây gồm:
  • Bên A: BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên Bán): CÔNG TY CP NGÔI SAO AN BÌNH.
  • -Giấy đăng ký kinh doanh số: 0103574486 do Phòng Đăng ký Kinh doanh – Sở Kế hoạch Đầu  tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 12/03/2009.
  • Đại diện bởi: Ông Nguyễn Quốc Huy Chức vụ: Tổng Giám đốc.
  • -Địa chỉ: Số 234 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  • – Điện thoại Công ty: 043.7480025 Fax: 043.7480026
  • -Số tài khoản: 0000 0000 2949 tại Ngân hàng : TMCP Đại Chúng Việt Nam – Hội sở chính.
  • -Mã số thuế: 0103574486
  • Bên B: BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên Mua):
  • Ông (bà): ………………………………………………………………………………………..
  • -Số CMND (hộ chiếu):………………….. Cấp ngày:………………… tại:……………………..
  • -Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………….
  • -Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………….
  • -Điện thoại: ……………………………………………Điện thoại cố định:………….………….
  • -Email: ……………………………………………………………………………………………………………………………………..………..
  • -Số tài khoản (nếu có): ………………………… tại Ngân hàng: ………………………………
  • -Mã số thuế (nếu có):………………………………………………………………………………
  • Ông/Bà (Chồng/Vợ): ………………………………………………………………………………………………………
  • -Số CMND (hộ chiếu):…………………….Cấp ngày:………./…../………, tại ………………………..
  • -Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………………
  • -Địa chỉ liên hệ:………………………………………………………………………………….
  • -Điện thoại:……………………………………………. Điện thoại cố định …………….………
  • -Email:……………………………………………………………………………………………..
  • -Số tài khoản ( nếu có):……………………………… tại Ngân hàng:……………………………
  • -Mã số thuế ( nếu có):……………………………………………………………………………
  • Hai bên đồng ý ký kết bản hợp đồng mua bán căn hộ chung cư này với các điều, khoản sau đây:
  • Hợp đồng mua bán căn hộ Trang 2
  • _____________________________________________________________________________________
  • Điều 1: Giải thích từ ngữ
  • Trong hợp đồng này các từ và cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.“Dự án”: là dự án Khu nhà ở cao tầng CT2 do Công ty Cổ phần Ngôi Sao An Bình làm chủ
  • đầu tư.
  • 2.“Khu đất” là khu đất dành để xây dựng Dự án có diện tích 34.636 m2, vị trí tại số 234 Phạm Văn Đồng, xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà Nội, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 – Ô đất có ký hiệu CT2 – Khu đô thị Thành phố Giao Lưu ( Ban hành tại quyết định số 154/QĐ
  • – UBND ngày 01/9/2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
  • 3.“Khu nhà ở cao tầng CT2” là bao gồm các tòa nhà A1, A2, A3, B4&B5, B6&B7 và các công trình, hạng mục phụ trợ được xây dựng theo Quy hoạch và thiết kế được phê duyệt. tọa lạc tại số 234 Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội do Chủ
  • Đầu Tư đầu tư và xây dựng.
  • 4.“Nhà chung cư” “Tòa nhà” là tòa nhà B4&B5 thuộc Dự án Khu nhà ở cao tầng CT2 có Căn hộ mua án do Bên án làm chủ đầu tư, bao gồm các căn hộ, diện tích kinh doanh, thương mại… và phần diện tích thuộc sở hữu chung của tòa nhà, kể cả phần khuôn viên (nếu có) được xây dựng tại Khu đất;
  • 5. “Căn hộ” là một căn hộ được xây dựng th o cấu t c kiểu kh p kín th o thiết kế đã được phê duyệt thuộc Tòa nhà do Chủ đầu tư đầu tư xây dựng với các đặc điểm được mô tả tại Điều 2 của hợp đồng này;
  • 6. “Hợp đồng” là hợp đồng mua án căn hộ chung cư này và toàn ộ các phụ lục đính kèm cũng như mọi sửa đổi, bổ sung bằng văn ản đối với hợp đồng này và các nội dung dẫn chiếu của hợp đồng do các bên lập và ký kết t ong quá t ình thực hiện hợp đồng này;
  • 7.“Bên bán”, “Bên A”, “Chủ đầu tư”: là Công ty Cổ phần Ngôi sao An Bình, có các thông tin về pháp nhân được mô tả tại phần đầu của Hợp đồng;
  • 8.“Bên Mua”, “Bên B”: là khách hàng mua Căn hộ tại Hợp đồng này, có các thông tin được mô tả tại phần đầu của Hợp đồng;
  • 9.“Giá trị Căn hộ” có nghĩa là khoản tiền được quy định tại Phụ lục II của Hợp Đồng này. Giá trị Căn hộ không bao gồm Kinh phí bảo t ì th o quy định của Luật Nhà ở.
  • 10. “Giá bán căn hộ” là tổng số tiền án căn hộ được xác định tại Điều 3 của hợp đồng này;
    11. “Diện tích sử dụng căn hộ” là diện tích sử dụng riêng của Căn hộ mua án được tính theo
    kích thước thông thủy và được ghi vào Giấy chứng nhận cấp cho người mua, bao gồm cả
    phần diện tích tường ngăn các phòng ên t ong căn hộ và diện tích ban công, lô gia (nếu có)
    gắn liền với căn hộ đó; không tính tường ao ngôi nhà, tường phân chia các Căn hộ và diện
    tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm ên t ong Căn hộ. Khi tính diện tích ban công thì tính toàn
    bộ diện tích sàn, t ường hợp ban công có phần diện tích tường chung thì tính từ mép trong
    của tường chung được thể hiện rõ trong bản vẽ thiết kế mặt bằng căn hộ đã được phê duyệt;

    Hợp đồng mua bán căn hộ Trang 3

  • _____________________________________________________________________________________
  • 12. “Diện tích sàn xây dựng căn hộ” là diện tích được tính từ tim tường ao, tường ngăn căn hộ, bao gồm cả diện tích sàn có cột, hộp kỹ thuật nằm bên trong căn hộ;
  • 13.“Phần sở hữu riêng của Bên Mua” là phần diện tích sử dụng căn hộ được quy định tại khoản 11 Điều này và các trang thiết bị kỹ thuật sử dụng riêng gắn liền với căn hộ này, và được mô tả chi tiết tại Phụ lục của Hợp đồng;
  • 14.“Phần sở hữu riêng của Bên Bán” là phần diện tích thuộc Tòa nhà và Khu nhà ở cao tầng
  • CT2 nhưng Bên Bán không án mà giữ lại để sử dụng hoặc kinh doanh, khai thác, sử dụng, quản lý.
  • Phần diện tích này bao gồm: (i) Phần khối đế tòa nhà (trừ cầu thang bộ, cầu thang máy, lối đi chung, sảnh chung cư, phòng quản lý, phòng trực, diện tích kỹ thuật tầng 1, nhà vệ sinh chung tại tầng 1, nhà sinh hoạt công đồng của Tòa nhà), (ii) diện tích tầng hầm 1 và tầng lửng hầm 1 (trừ lõi thang bộ, thang máy và khu vực kỹ thuật chung, lối thoát hiểm, lối lên xuống), (iii) nhà Câu lạc bộ, (iv) các khu vực khác thuộc Dự án mà chủ đầu tư không án.
  • 15.“Phần sở hữu chung trong nhà chung cư” là phần diện tích và các thiết bị thuộc sở hữu, sử dụng chung t ong nhà chung cư th o quy định của pháp luật nhà ở.
  • Phần sở hữu chung t ong nhà chung cư là: Phần diện tích và các tiện ích của toàn bộ hoặc các bộ phận hoặc các khu vực của Tòa nhà không nằm trong Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Bán, không nằm trong Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Mua hay của bất kỳ một căn hộ nào khác, bao gồm các hạng mục sau: cầu thang bộ, cầu thang máy, lối đi chung, sảnh chung cư, phòng quản lý, phòng trực, diện tích kỹ thuật tầng 1, nhà vệ sinh chung tại tầng 1, nhà sinh hoạt cộng đồng của Tòa nhà (nếu có); Diện tích tầng hầm 2 (đã ao gồm nơi để x đạp, x động cơ hai ánh, x cho người tàn tật) của Tòa nhà; hệ thống hạ tầng kỹ thuật bên ngoài nhưng được kết nối với Tòa nhà; các diện tích sử dụng chung khác của Tòa nhà gồm: không gian và hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật dùng chung t ong Tòa Nhà như khung, cột, tường chịu lực, tường ao quanh Toà Nhà, tường phân chia giữa các Căn Hộ, đường thoát hiểm, cổng ra vào, tiền sảnh, hệ thống thu gom rác, hộp kỹ thuật, hệ thống điện, nước, thông tin liên lạc, truyền hình, thoát nước, bể phốt, bể nước, hệ thống chống sét, cứu hỏa, đường đi chung. Phần Sở Hữu Chung thuộc quyền quản lý của Chủ Đầu Tư và/hoặc Doanh Nghiệp Quản Lý Vận Hành.
  • Để tránh hiểu lầm, những hạng mục sau đây không được coi là thuộc Phần Sở Hữu Chung:
  • (i)Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Bán và Phần Sở Hữu Riêng Của Bên Mua; (ii) Diện tích và trang thiết bị phục vụ cho các hoạt động thuộc diện tích thuộc sở hữu riêng của bên bán thuộc Dự Án; (iii) và bất kỳ hạng mục nào do Bên Bán hoặc nhà đầu tư thứ cấp của Bên
  • Bán đầu tư th o Dự án nhưng không án cho các Chủ Sở Hữu căn hộ.
  • 16.“Bản nội quy nhà chung cư” là bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư được áp dụng
  • trong quá trình quản lý, sử dụng nhà ở; được ban hành theo Quyết định số /ABSC ngày
  • …. tháng năm 2014 của Công ty Cổ phần Ngôi sao An Bình và được đính kèm th o hợp
  • đồng này và tất cả các sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm; hoặc là bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư được Hội nghị nhà chung cư thông qua.
  • Hợp đồng mua bán căn hộ Trang 4
  • _____________________________________________________________________________________
  • 17.“Bảo hành nhà ở” là việc khắc phục, sửa chữa, thay thế các hạng mục được liệt kê cụ thể tại Điều 9 của hợp đồng này khi bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi vận hành sử dụng không ình thường mà không phải do lỗi của người sử dụng Căn hộ gây ra trong khoảng thời gian th o quy định của pháp luật nhà ở và th o thỏa thuận trong Hợp đồng này;
  • 18.“Bảo trì nhà chung cư” là việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất Tòa nhà và Dự án nhằm duy trì chất lượng nhà chung cư;
  • 19.“Kinh phí bảo trì phần ở hữu chung nhà chung cư” là khoản tiền có giá trị bằng 2% Giá  trị Căn hộ không bao gồm thuế VAT mà các ên có nghĩa vụ phải đóng góp đối với phần sở hữu iêng của mình để phục vụ cho việc bảo trì phần sở hữu chung t ong nhà chung cư;
  • 20.“Dịch vụ bao gồm thường; quản lý vận hành nhà chung cư” là các dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, việc quản lý, vận hành nhằm đảm bảo cho Tòa nhà và Dự án hoạt động bình
  • 21.“Hợp đồng cung cấp dịch vụ” có nghĩa là hợp đồng cung cấp Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư giữa Chủ đầu tư hoặc Ban quản trị với Doanh nghiệp quản lý vận hành về cung cấp các Dịch vụ quản lý vận hành Tòa nhà và Dự án.
  • 22.“Phí quản lý vận hành” có nghĩa là các khoản chi phí hàng tháng mà Bên mua phải thanh toán cho Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư đối với Dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư như được quy định tại Hợp đồng này và Nội quy Tòa nhà hoặc trong các thỏa thuận giữ Bên bán và Bên mua;.
  • 23.“Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư” là đơn vị thực hiện việc quản lý, vận hành nhà chung cư do Chủ đầu tư lựa chọn, chỉ định sau khi nhà chung cư được xây dựng xong và đưa vào sử dụng; cung cấp các dịch vụ cho Tòa nhà, Dự án, bảo trì Tòa nhà, Dự án và thực hiện các công việc khác theo Hợp đồng cung cấp dịch vụ ký với Chủ đầu tư hoặc Ban quản trị.
  • 24.“Sự kiện bất khả kháng” là sự kiện xảy ra một cách khách quan mà mỗi bên hoặc các bên trong hợp đồng này không thể lường t ước được và không thể khắc phục được để thực hiện các nghĩa vụ của mình th o hợp đồng này, mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và
  • khả năng cho ph p. Các t ường hợp được coi là sự kiện ất khả kháng được các ên nhất t í thỏa thuận cụ thể tại Điều 14 của hợp đồng này;
  • 25.”Giấy chứng nhận” là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Bên Mua căn hộ theo quy định của pháp luật đất đai;
  • 26.“Chủ sở hữu Căn Hộ” có nghĩa là cá nhân, tổ chức có quyền sở hữu hợp pháp đối với một hoặc nhiều Căn Hộ trong Tòa nhà, t ên cơ sở: Giấy chứng nhận quyền sở hữu do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành; hoặc người có được quyền sở hữu Căn Hộ t ên cơ sở hợp đồng hoặc văn ản thừa kế, tặng cho, mua bán phù hợp với quy định của pháp luật nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Căn Hộ. Trong Hợp Đồng, Chủ Sở Hữu Căn Hộ là Bên Mua và người thừa kế hợp pháp của Bên Mua.
  • Hợp đồng mua bán căn hộ Trang 5
  • _____________________________________________________________________________________
  • 27.“Người sử dụng Căn Hộ” có nghĩa là cá nhân, tổ chức có quyền sử dụng hợp pháp đối với một hoặc nhiều Căn Hộ của các Chủ Sở Hữu CănTòa nhà, t ên cơ sở: hợp đồng thuê/mượn Căn Hộ với Chủ Sở Hữu Căn Hộ hoặc giấy tờ khác có tính chất tương đương phù hợp với quy định của pháp luật.
  • 28.“Cư Dân” có nghĩa là Chủ sở hữu Căn Hộ và/hoặc Người sử dụng Căn Hộ Tòa nhà.
  • 29. “Người liên quan của Cư dân” có nghĩa là ất kỳ người nào khác ngoài Chủ sở hữu Căn Hộ, Người sử dụng Căn hộ dù ngắn hạn hay dài hạn, sống chung, ngụ tại hay sử dụng Căn Hộ dưới bất kỳ hình thức nào như: (i) Những thành viên gia đình hoặc người giúp việc (nếu có) của Chủ sở Hữu Căn hộ, Người sử dụng Căn hộ; và/hoặc (ii) Khách thăm/người được mời của Căn hộ, Người sử dụng Căn hộ kể cả nhà thầu; và/hoặc (iii) Bất kỳ người nào khác mà Chủ Sở Hữu Căn Hộ, Người Sử Dụng Căn Hộ cho ph p được vào hay sống trong hay ngụ tại hay sử dụng Căn Hộ dưới bất kỳ hình thức nào, dù ngắn hạn hay dài hạn.
  • 30.“Ban Quản Trị” có nghĩa là Ban Quản Trị của Tòa nhà thuộc Dự án do Hội Nghị nhà chung cư Tòa nhà bầu a để thay mặt Cư Dân của Tòa nhà thực hiện, giám sát các hoạt động liên quan tới quản lý, sử dụng các căn hộ tại Tòa nhà và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các Cư Dân trong quá trình sử dụng các căn hộ thuộc Tòa nhà.
  • 31.“Hội Nghị nhà chung cư” có nghĩa là hội nghị có sự tham gia của các Cư Dân là đại diện cho tất cả các Cư Dân đang sinh sống hợp pháp trong căn hộ thuộc Tòa nhà tại thời điểm tổ chức Hội Nghị nhà chung cư, được triệu tập và tổ chức th o quy định của Nội quy Tòa nhà.
  • 32.“Lãi Suất Quá Hạn” là lãi suất phạt do chậm thanh toán hoặc chậm àn giao Căn Hộ theo Hợp Đồng này, tính bằng 0,05%/ngày (Bằng chữ: không phẩy không năm phần t ăm một ngày).
  • 33.“Danh mục vật liệu và thiết bị hoàn thiện” là các chi tiết kỹ thuật và đặc điểm của Căn
  • Hộ được liệt kê tại Phụ lục của Hợp Đồng này và mọi sửa đổi, bổ sung bằng văn ản của nó do Các Bên lập và ký kết.
  • 34.“Ngày” tức là ngày tính th o năm dương lịch, bao gồm cả ngày làm việc, ngày nghỉ và ngày Lễ, Tết.
  Quyền và nghĩa vụ của Bên Mua trong mua bán chung cư
Bạn có thể quan tâm
You cannot copy content of this page